tự trọng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 17 ý nghĩa của từ tự trọng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tự trọng mình
1
376105
tự trọng
-Tự trọng là biết coi trọng và giữ gìn phẩm cách, biết điều chỉnh hành vi của mình phù hợp với các chuẩn mực xã hội, biểu hiện ở chỗ:cư xử đàng hoàng, đúng mực, biết giữ lời hứa và luôn làm tròn nhiệm vụ của mình, không để người khác nhắc nhở, chê trách.
-
Thong - 2014-11-30
2
220101
tự trọng
coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình lòng tự trọng người biết tự trọng Đồng nghĩa: tự tôn
tin vào bản thân minh , coi trọng và gữ gìn phẩm giá của mình.
ải - 2015-10-05
5
13689
tự trọng
đg. Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình. Một người biết tự trọng. Chạm lòng tự trọng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tự trọng". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tự trọng": [..]
Ý nghĩa của tự trọng là phẩm chất đạo đức của mỗi người.
Giúp ta có nghị lực vượt qua khó khăn,hoàn thành tốt nhiệm vụ.
Ẩn danh - 2015-12-08
7
9369
tự trọng
tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm cách , danh dự của mình. Việc coi mình có giá trị, biết giữ gìn danh dự, phẩm cách của mình là thái độ sống đúng đắn. Người có lòng tự trọng là người có đạo đức, có thiên lương, có tư tưởng nhân nghĩa, không bao giờ làm điều xấu, việc ác
Ẩn danh - 2016-07-22
8
4327
tự trọng
Ý nghĩa của tự trọng là: là phẩm chất đạo đức cao quý, giúp con người có nghị lực nâng cao phẩm giá, uy tín cá nhân được tôn trọng quý mến
susu phạm - 2019-11-06
9
8874
tự trọng
Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình. | : ''Một người biết '''tự trọng'''.'' | : ''Chạm lòng '''tự trọng'''.'' | Có lòng tự trọng.